icon icon

Tiêu chuẩn, quy định Việt Nam về Bao

Đăng bởi Anh Hùng vào lúc 06/04/2023

I. An toàn thực phẩm

TT Ký hiệu tiêu chuẩn Tên quy chuẩn, văn bản luật
1 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm
2 NĐ 15/2018/ND-CP Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
3 NĐ 38/2012/ ND-CP Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm
4 TT 16/2012/TT-BYT Quy định điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của BYT
5 TT 19/2012/TT-BYT Thông tư hướng dẫn việc công bố hợp quy và công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
6 TT 14/2012/TT-BYT Thông tư quy định các nguyên tắc, tiêu chuẩn "Thực hành tốt sản xuất bao bì dược phẩm" của hướng dẫn triển khai, áp dụng
7 TT 02/2016/TT-BYT Bổ sung điều 9 cho TT số 14/2012/TT-BYT
8 TT 34/20118TT-BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn, vệ sinh đới với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
9 QCVN 12-1: 2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
10 QCVN 12-2: 2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
11 QCVN 12-3:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại
12 QCVN 12-4:2015/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
13 TCVN 5503 : 1998
CAC/RCP 1 - 1969
REV 3 ( 1997 )
Quy phạm thực hành những nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm = Cods of practice on genoral principles of food hygiene

II. Tiêu chuẩn chung về bao bì

TT Ký hiệu tiêu chuẩn Tên quy chuẩn, văn bản luật
1 TCVN 7087 : 2002
CODEX STAN 1 - 1991
Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn = Labeling of prepackaged foods
2 TCVN 7089 : 2002
CODEX STAN 107 - 1981
Ghi nhãn phụ gia thực phẩm
= General standard for the labelling of food additives when sold as such
3 TTLT 34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm đã qua chế biến, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn
4 TCVN 5653:1992 Tiêu chuẩn về bao bì thương phẩm_Túi chất dẻo
5 TCVN 5527:1991 Tiêu chuẩn về bao bì thương phẩm _ Hộp carton phẳng
6 TCVN 4734 : 1989
TCVN 4736 - 89
Giấy in, giấy bao gói, bao bì: Danh mục chỉ tiêu chất lượng
7 TCVN 4869 : 1989 Bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử độ bền nén
8 TCVN 4871 : 1989 Bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử va đập khi rơi tự do
9 TCVN 4872 : 1989 Bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử va đập khi lật nghiêng
10 TCVN 4873 : 1989 Bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử độ bền rung
11 TCVN 4874 : 1989 Bao bì vận chuyển có hàng: Phương pháp thử độ bền phun nước
12 TCVN 5118 : 1990
ISO 3676 - 1983
Bao gói. Cỡ kích đơn vị đóng gói: Kích thước
13 TCVN 5119 : 1990
ST SEV 5780 - 86
Bao gói: Phương pháp chuẩn bị mẫu để xác định vi sinh vật
14 TCVN 6405 : 1998
ISO 780 : 1997 ( E )
Bao bì - Ký hệu bằng hình vẽ cho bao bì vận chuyển hàng hóa = Pakaging - Pictorical making for handling goods
15 TCVN 6406 : 1998 Sử dụng bao bì trong sản xuất - Yêu cầu chung về an toàn = Use of industrial pakages - General safety requirements
16 TCVN 166 - 64 Hộp sắt dùng cho đồ hộp
17 TCVN 5117 : 1990
ISO 6590 - 1983
Bao gói, bao đựng bằng giấy: Thuật ngữ và kiểu
18 TCVN 5512-1991 Bao bì vận chuyển. Thùng cactong đựng hàng thủy sản xuất khẩu
19 TCVN 3214 : 1979 Đồ hộp. Bao bì vận chuyển bằng cáctông
20 TCVN 2217 : 1977 Tài liệu thiết kế: Quy tác trình bày bản vẽ bao bì
21 TCVN 4869 : 1989 Tiêu chuẩn về bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử độ bền nén
22 TCVN 4870 : 1989 Tiêu chuẩn bao bì vận chuyển và đóng gói: Phương pháp thử va đạp ngang
23 TCVN 4871 : 1989 Tiêu chuẩn bao bì vận chuyển và đóng gói: Phương pháp thử va đạp khi rơi tự do
24 TCVN 4872 : 1989 Tiêu chuẩn về bao bì vận chuyển và bao gói: Phương pháp thử va đập khi lật nghiêng
25 TCVN 4873 : 1989 Tiêu chuẩn về bao bì vận chuyển và đóng gói: Phương pháp kiểm tra độ bền rung
26 TCVN 4874 : 1989 Tiêu chuẩn bao bì vận chuyển có hàng: Phương pháp thử độ bền phun nước

 

III. Mực in

TT

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên quy chuẩn, văn bản luật

1

TCVN 2081 : 1977

Mực in - Phương pháp lấu mẫu = Ink - Sampling method

2

TCVN 2082 : 1977

Mực in - Phương pháp xác định độ mịn = Ink - Methods of determination of fineness

3

TCVN 2083 : 1977

Mực in - Phương pháp xác định độ nhớt quy ước của mực in loãng = Ink - Methods of determination of viocositting of ink condensed

4

TCVN 2084 : 1977

Mực in - Phương pháp xác định độ nhớt quy ước của mực in đặc = Ink - Methods of determination of viocositting of ink condensed

5

TCVN 2085 : 1977

Mực in - Phương pháp tạo vệt = Ink -  Method ofform line

6

TCVN 2086 : 1977

Mực in - Phương pháp so sánh màu sắc = Ink - Method of comparative of color

7

TCVN 2087 : 1977

Mực in - Phương pháp xác định thời gian khô = Ink - Methods of determination setting time

8

TCVN 2088 : 1977

Mực in - Phương pháp xác định độ thấm dầu = Ink - Methods of determination for take oil

9

TCVN 2089 : 1977

Mực in - Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản = Ink - Packaging, labelling, transportation and preservation

10

TCVN 2091 : 2015

Sơn, vecni và mực in - Xác định độ nghiền mịn (ISO 1524:2013)

IV. Nguyên vật liệu

TT

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên quy chuẩn, văn bản luật

1

TCVN 5820 : 1994

Màng mỏng PVC. Yêu cầu kỹ thuật

2

TCVN 5900 : 2001

Giấy in báo

3

TCVN193 : 1966

Giấy: Khổ sử dụng

4

TCVN 5899 : 2001

Giấy viết = Writing paper

5

TCVN 6887 : 2001

Giấy phôtôcopy = Photocopying paper

6

TCVN6886 : 2001

Giấy in = Printing paper

7

TCVN 5900 : 2001

Giấy in báo = Newsprint

8

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 72-99

Tiêu chuẩn ngành Các tông lớp mặt của các tông sóng - Bộ Công nghiệp

9

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 73-99

Giấy làm lớp sóng của các tông sóng

10

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 74-99

Các tông lớp phẳng giữa của các tông sóng

11

Tiêu chuẩn ngành 24 TCN 75-99

Các tông Duplex

12

TCVN 7066 : 2002

Giấy, cáctông và bột giấy: Xác định pH nước chiết = Paper. Board and pulkp -
Determination of pH of aqueous extracts

13

TCVN 6899 : 2001

Giấy - Xác định độ thấm mực in - Phép thử thẩm dầu thầu dầu
= Paper - Determination of printing ink permeation - Castor oil est

14

TCVN 6729 : 2000

Bột giấy - xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng
= Pulp. Preparation of laboratory sheets for measurement of brightnees

15

TCVN 7072 : 2002

Bột giấy - Xác định độ nhớt giới hạn bằng dung dịch đồng etylendiamin (CED)= Pulp - Determination of limiting viscosity number in cupri ethylen diamine (CED) solution

16

TCVN 7071 : 2002

Bột giấy - Xác định anpha-, beta- và gama-xenluylô= Pulp - Determination of alpha-, beta- and gamma-cellulose

17

TCVN 4360 : 2001
ISO 7213:1981

Bột giấy - Lấy mẫu thử nghiệm = Pulps - Sampling for testing

18

TCVN 1361 : 2002

Bột giấy - Xác định trị số kappa = Pulp - Determination of kappa number

19

TCVN 4407 : 2001
ISO 638 : 1978

Bột giấy - xác định độ khô = Pulp - Determinnation of matter content

20

TCVN 1865 : 2000

Giấy, cáctông và bột giấy - Xác địnhđộ trắng ISO (Hệ số phản xạ khuếch tán xanh)= Paper. Board and pulkp - Measurement of ISO brightness (diffuse blue reflectance factor)

21

TCVN 1864 : 2001
ISO 2144 : 1997

Giấy, cáctông và bột giấy: Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 9000C = Paper. Board and pulkp - Determination of residue (ash) on lightion at 9000C

22

TCVN 7067 : 2002

Giấy, các tông và bột giấy - Xác định trị số đồng = Paper. Board and pulkp - Determination of copper number

23

TCVN 3980 : 2001
ISO 9184 : 1990

Giấy, các tông và bột giấy - Phân tích thành phần xơ sợi = Paper. Board and pulkp - Fibre furnish analyis

24

TCVN 6725 : 2000

Giấy, các tông và bột giấy - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử nghiệm
= Paper. Board and pulkp - Standard atmosphere for conditioning and testing

25

TCVN 6899 : 2001

Giấy - Xác định độ thấm mực in - Phép thử thẩm dầu thầu dầu
= Paper - Determination of printing ink permeation - Castor oil est

26

TCVN 6898 : 2001

Giấy - Xác định độ bền mặt - Phương pháp nến = Paper - Determination of surface strength - Wax pick method

27

TCVN 3653 : 1981

Giấy. Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái = Paper. Identification of top and wire sides of paper

28

TCVN 3229 : 2000

Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp elmendorf = Paper - Determination of tearing resistance - Elmendorf method

29

TCVN 1866 : 2000

Giấy - Xác định độ bền gấp = Paper - Determination of folding endurance

30

TCVN 3228-1 : 2000

Giấy - Xác định độ chịu bục = Paper - Determination of bursting strength

31

TCVN 7070 : 2002

Giấy - Xác định sự thay đổi kích thuớc sau khi ngâm trong nước
= Paper - Determination of dimenssional change after immersion in water

32

TCVN 6893 : 2001

Giấy có độ hút nước cao - Phương pháp xác định độ hút nước
= Bibulous paper - Determination of water absorbency

33

TCVN 6897 : 2001
ISO7263 : 1994

Giấy làm lớp sóng - Xác định độ bền nén phẳng sau khi đã tạo sóng trong phòng thí nghiệm = Corrugating medium - Determination of the flat crush resistance after laboratory fluting

34

TCVN 3228 : 2000

Các tông - Xác định độ chịu lực = Board - Determination of bursting strength

35

TCVN 6896:2001

Các tông - Xác định độ bền nén vòng = Board - Determination of rinh crush 

36

TCVN 3650:1981

Giấy và các tông: Phương pháp xác định độ hút nước = Paper and board - Method for determination of water permeability

37

TCVN 3225:1979

Giấy và các tông: Phương pháp xác định độ axit hoặc độ kiềm = Paper and board - Method for determination of acidity or alkalinity

38

TCVN 1868:1976

Giấy và các tông: Phương pháp xác định độ bụi = Paper and board - Method for determination of dusting

39

TCVN 3649 : 2000

Giấy và các tông - Lấy mẫu để xác định chất lượng trung bình
= Paper and board - Sampling to determine average quality

40

TCVN 3652 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ dày và tỷ trọng = Paper and board - Determination of thickness and apparent densily

41

TCVN 3651 : 2002

Giấy và các tông - Xác định chiều dọc = Paper and board - Determination of machine direction

42

TCVN 3650 : 1981

Giấy và các tông - Phương pháp xác định độ hút nước = Paper and board - Method for the determination of water permanbility

43

TCVN 1867 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô = Paper and board - Determination of molsture content - Oven-drying method

44

TCVN 1862-2 : 2000

Giấy và các tông  - Xác định độ bền kéo - Phương pháp tốc độ giãn dài không đổi = Paper and board - Determination of tensile properties - Constant of elongation method

45

TCVN 1862-1 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ bền kéo - Phương pháp tải trọng không đổi = Paper and board - Determination of tensile properties - Constant rate loading method

46

TCVN 7069 : 2002

Giấy và các tông - Xác định tinh bột = Paper and board - Determination of starch

47

TCVN 6728 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ độ đục - Phương pháp phản xạ khuếch tán = Paper and board - Determination of opaccity (paper backing) - Diffuse reflectance method

48

TCVN 6891 : 2001
ISO 5636-3 : 1992

Giấy và các tông - Xác định độ thấu khí - Phương pháp Bendtsen
= Paper and board - Determination of air permeance- Bendtsen method

49

TCVN 6894 : 2001
ISO 2439 : 1992

Giấy và các tông - Xác định độ bền uống (Độ cứng) = Paper and board - Determination of resistance to bending

50

TCVN 1720 : 2000

Giấy và các tông - Xác định định lượng = Paper and board - Determination of grammage

51

TCVN 6727 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ nhẵn. Phương pháp Bekk = Paper and board - Determination of smoothness. Bekk method

52

TCVN 6726 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ hút nước. Phương pháp Cobb
= Paper and board - Determination of water absorptiveness. Cobb method

53

TCVN 6895 : 2001
ISO 9895 : 1989

Giấy và các tông - Xác định độ bền nén -  Phương pháp thử khoan nén ngắn = Paper and board - Compressive strength - Short span test

54

TCVN 3226 : 2001
ISO 8791-2 : 1985

Giấy và các tông - Xác định độ nhám. Phương pháp Bendtsen
= Paper and board - Determination of roughness. Bendtsen method

55

TCVN 7068-1 : 2001

Giấy và các tông - Lão hóa nhân tạo. Phần 1: Phương pháp xử lý nhiệt
= Paper and board - Accelerated ageing. Part 1: Dry heat treatment

56

TCVN 4736 : 1985

Giấy in, giấy bao gói, bao bì: Danh mục chỉ tiêu chất lượng 

57

TCVN 6729 : 2000

Bột giấy - Xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng  = Pulp - Preparation of laboratory sheets for he measurement of bringhtness 

58

TCVN 1270 : 2000

Giấy và các tông - Xác định định lượng = Paper and board - Determination of grammage

59

TCVN 1860 - 1 : 2000

Giấy và cáctông - Xác định độ bền kéo - Phương pháp tải trọng không đổi
= Paper and board - Determination of tensile properties - Constant rate of loading method 

60

TCVN 1862 - 2 : 2000

Giấy và cáctông - Xác định độ bền kéo- Phương pháp tốc độ giãn dài không đổi
=  Paper and board - Determination of tensile properties - Constant rate of elongation method

61

TCVN 1865 : 2000

Giấy, cáctông và bột giấy - Xác định độ trắng ISO ( Hệ số phản xạ khuếch tán xanh) = Paper, board and pulp - Measurement of ISO brightness ( Diffuse blue reflectance factor)

62

TCVN 1866 : 2000

Giấy - Xác định độ bền gấp =
 Paper - Determination of folding andurance

63

TCVN 3228-1 : 2000

Giấy - Xác định độ chịu bục =
Paper - Determonation of bursting strength

64

TCVN 3228-2 : 2000

Cáctông - Xác định độ chịu bục =
Board - Determonation of bursting strength

65

TCVN 3229 : 2000

Giấy - Xác định độ bền xé - Phương pháp Elmendorf  = Paper - Determination of tearing resistance - Elmendorf method

66

TCVN 3649 : 2000

Giấy và cáctông - Lấy mẫu để xác định chất lượng trung bình = Paper and board - Sampling to determine average quality

67

TCVN 3652 : 2000

Giấy và cáctông - Xác định độ dầy và tỷ trọng = Paper and board  -  Determonation of thickness and apparent density

68

TCVN 6725 : 2000

Giấy, cáctông và bột giấy - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử nghiệm = Paper, board and pulp - Standard atmosphere for conditioning and testing

69

TCVN 6726 : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ hút nước - Phương pháp COBB = Paper and board - Determonation of water absorptiveness Cobb method

70

TCVN 6727  : 2000

Giấy và các tông - Xác định độ nhẵn - Phương pháp BEKK= Paper and board - Determonation of smoothness - Bekk method

71

TCVN 6728 : 2000

Giấy và cáctông - Xác định độ đục - Phương pháp phản xạ khuyếch tán = Paper and board - Determonation of opacity (paper backing) - Diffuse reflectance method

 

V. Hệ thống quản lý chất lượng

TT

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên quy chuẩn, văn bản luật

1

Bộ ISO 9000:2015

Hệ thống quản lý chất lượng - Quality management system

2

TCVN ISO 19011: 2013

Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và/ hoặc môi trường = Guidelines for quality and/or environmental management system auditing

VI. Môi trường

TT

Ký hiệu tiêu chuẩn

Tên quy chuẩn, văn bản luật

1

TCVN ISO 14001 : 2015
ISO 14001 : 2015

Hệ thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng = Environmental management systems - Requirements with guidance for use)

2

Bộ TCVN ISO 14020 : 2009 (14020 -  14025)
ISO 14020 : 1998

Nhãn môi trường và công bố môi trường - Nguyên tắc chung = Environmental labels and declarations - General priciples

3

TCVN ISO 14030 : 2015

Thảo luận về đánh giá môi trường sau sản xuất

4

TCVN ISO 14031: 2015
ISO 14031:2013

Quản lý môi trường - Đánh gái kết quả hoạt động môi trường - Hướng dẫn chung = Enviromental management - Environmental performance evaluation - Guidelines

5

Bộ TCVN : 14040 : 2009
ISO 14041 : 1998

Quản lý môi trường - Đánh giá chu trình sống của sản phẩm = Environmental management - Life cycle assessment 

6

TCVN : 14050 : 2015
ISO 14050 : 1998

Quản lý môi trường - Từ vựng = Environmental management - Vocabulary 

7

TCVN 6696 : 2009

Chất thải rắn - Bãi chôn lấp hợp vệ sinh - Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường = Solid wastes  - Sanitary landfills - General requirements to the environmental protection

8

TCVN 6707 : 2009

Chất thải nguy hại - Dấu hiệu cảnh báo, phòng ngừa = Hazardous wastes - Warning signs

9

TCVN 6751 : 2000
ISO 9169 : 1994

Chất lượng không khí - Xác định đặc tính tính năng của phương pháp đo = Aru quality - Determination of performance characteristics of measurement method

10

TCVN 6752 : 2000
ISO 8756 : 1994

Chất lượng không khí - Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm = Ari quality - Handling of temperature, pressure and humidity data

11

TCVN 6752 : 2000
ISO 8756 : 1994

Chất lượng không khí - Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm = Ari quality - Handling of temperature, pressure and humidity data

12

TCVN 6753 : 2000
ISO 7708 : 1995

Chất lượng không khí - Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khỏe = Ari quality - Particle size fraction definition for health-related sampling

13

TT 30/2013/TT-BTC

Thông tư hướng dẫn hoàn lại tiền thuế bảo vệ môi trường đối với túi ni lông làm bao bì đóng gói sẵn hàng hóa theo nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:

NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT